Vietnamese
English Russian Chinese Simplified Chinese Traditional French German Portuguese Spanish Japanese Korean Arabic Irish Greek Turkish Italian Danish Romanian Indonesian Czech Afrikaans Swedish Polish Basque Catalan Esperanto Hindi Lao Albanian Amharic Armenian Azerbaijani Belarusian Bengali Bosnian Bulgarian Cebuano Chichewa Corsican Croatian Dutch Estonian Filipino Finnish Frisian Galician Georgian Gujarati Haitian Hausa Hawaiian Hebrew Hmong Hungarian Icelandic Igbo Javanese Kannada Kazakh Khmer Kurdish Kyrgyz Latin Latvian Lithuanian Luxembou.. Macedonian Malagasy Malay Malayalam Maltese Maori Marathi Mongolian Burmese Nepali Norwegian Pashto Persian Punjabi Serbian Sesotho Sinhala Slovak Slovenian Somali Samoan Scots Gaelic Shona Sindhi Sundanese Swahili Tajik Tamil Telugu Thai Ukrainian Urdu Uzbek Vietnamese Welsh Xhosa Yiddish Yoruba Zulu Kinyarwanda Tatar Oriya Turkmen Uyghur Abkhaz Acehnese Acholi Alur Assamese Awadish Aymara Balinese Bambara Bashkir Batak Karo Bataximau Longong Batak Toba Pemba Betawi Bhojpuri Bicol Breton Buryat Cantonese Chuvash Crimean Tatar Sewing Divi Dogra Doumbe Dzongkha Ewe Fijian Fula Ga Ganda (Luganda) Guarani Hakachin Hiligaynon Hunsrück Iloko Pampanga Kiga Kituba Konkani Kryo Kurdish (Sorani) Latgale Ligurian Limburgish Lingala Lombard Luo Maithili Makassar Malay (Jawi) Steppe Mari Meitei (Manipuri) Minan Mizo Ndebele (Southern) Nepali (Newari) Northern Sotho (Sepéti) Nuer Occitan Oromo Pangasinan Papiamento Punjabi (Shamuki) Quechua Romani Rundi Blood Sanskrit Seychellois Creole Shan Sicilian Silesian Swati Tetum Tigrinya Tsonga Tswana Twi (Akan) Yucatec Maya
Nhận báo giá ngay lập tức
Leave Your Message
PHD-11TT-*8
Đầu vào nhiệt độ
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật

PHD-11TT-*8

Đầu vào TC rào chắn an toàn cách ly

1 đầu vào, 1 đầu ra

Đầu vào tín hiệu TC

Đầu ra tín hiệu milivolt 1:1

    Tổng quan

    Rào chắn an toàn cách ly đầu vào cặp nhiệt điện có thể truyền tín hiệu milivolt từ cặp nhiệt điện (TC) trong khu vực nguy hiểm đến khu vực an toàn theo tỷ lệ 1:1.

    Sản phẩm này yêu cầu nguồn điện độc lập, với các đầu nối nguồn, đầu vào và đầu ra được cách ly.

    Dấu "*" biểu thị loại đầu vào của cặp nhiệt điện, và kiểu máy cụ thể được biểu thị bằng một mã (xem "Bảng loại tín hiệu đầu vào và phạm vi" để biết chi tiết).

    Các loại tín hiệu đầu vào và phạm vi đo
    Mã số Mô hình TC Phạm vi đo Phạm vi tối thiểu Độ chính xác chuyển đổi
    1 K -200~1370℃ 50℃ 0,5℃/0,1%
    2 S -50~1760℃ 500℃ 1,5℃/0,1%
    3 -140~1000℃ 50℃ 0,5℃/0,1%
    4 J -160~1200℃ 50℃ 0,5℃/0,1%
    5 B 250~1800℃ 500℃ 1,5℃/0,1%
    6 T -200~400℃ 50℃ 0,5℃/0,1%
    7 R -50~1760℃ 500℃ 1,5℃/0,1%
    8 N -200~1300℃ 50℃ 0,5℃/0,1%

    Thông số kỹ thuật

    Nhập liệu trong khu vực nguy hiểm  
    Tín hiệu đầu vào Các tín hiệu cặp nhiệt điện K, S, E, J, B, T, R, N (xem "Bảng loại và phạm vi tín hiệu đầu vào" để biết chi tiết)
    Phạm vi tín hiệu -20~80mV.
    Kết quả đầu ra về mặt an toàn:  
    Tín hiệu đầu ra Cặp nhiệt điện 1:1
    Đèn báo LED Màu xanh lá cây: Chỉ báo nguồn
    Độ chính xác đầu ra 0,05%FS
    Thời gian phản hồi Đạt 90% giá trị cuối cùng trong vòng 300ms
    sự thay đổi nhiệt độ 0,005%FS/℃
    Thông số nhiệt độ Nhiệt độ hoạt động: -20℃~+60℃, nhiệt độ bảo quản: -40℃~+80℃
    Độ ẩm tương đối Độ ẩm tương đối 10%~95%, không ngưng tụ.
    Độ bền điện môi Giữa phía an toàn nội tại và phía không an toàn nội tại (≥ 3000VAC/phút);
    giữa nguồn điện và đầu nối không an toàn về mặt bản chất (≥ 1500VAC/phút)
    Điện trở cách điện ≥100MΩ (giữa đầu vào/đầu ra/nguồn cấp điện)
    Tương thích điện từ Theo IEC 61326-1 (GB/T 18268), IEC 61326-3-1
    MTBF 100000 giờ
    Yêu cầu về dây dẫn Tiết diện ≥ 0,5mm²; Độ bền cách điện ≥ 500V
    Thiết bị hiện trường áp dụng Cảm biến TC K. S, E, J, B, T, R, N
    Vị trí lắp đặt Được lắp đặt trong khu vực an toàn, thiết bị này có thể được kết nối với các thiết bị an toàn nội tại trong các khu vực nguy hiểm đến Vùng 0, IIC, Vùng 20 và IIIC.

    Kích thước

    PHD-11T-X8.jpg

    Sơ đồ mạch

    PHD-11T-X8(1)799

    Ghi chú:

    1. Chức năng đường ray nguồn là một chức năng tùy chọn, người dùng cần chỉ định phương thức cấp nguồn khi đặt hàng.

    Việc lựa chọn đầu nối đường ray nguồn có thể tham khảo trang 89 của "Phụ lục".

    Chứng nhận an toàn nội tại

    Dấu hiệu chống cháy nổ [Ex ia Ga]lIC [Ex ia Da]lllC
    Tiêu chuẩn chống cháy nổ GB/T3836.1-2021 GB/T3836.4-2021
    Nhà ga số 3-4 Um:250V AC/DC Uo=8.4V DC lo=31mA
    Po=65,1mW Co=4,8μF Lo=20mH
    Cơ quan chứng nhận CQST (Trung tâm Giám sát và Kiểm định Chất lượng Quốc gia Trung Quốc về Sản phẩm Điện Chống Cháy Nổ)