Vietnamese
English Russian Chinese Simplified Chinese Traditional French German Portuguese Spanish Japanese Korean Arabic Irish Greek Turkish Italian Danish Romanian Indonesian Czech Afrikaans Swedish Polish Basque Catalan Esperanto Hindi Lao Albanian Amharic Armenian Azerbaijani Belarusian Bengali Bosnian Bulgarian Cebuano Chichewa Corsican Croatian Dutch Estonian Filipino Finnish Frisian Galician Georgian Gujarati Haitian Hausa Hawaiian Hebrew Hmong Hungarian Icelandic Igbo Javanese Kannada Kazakh Khmer Kurdish Kyrgyz Latin Latvian Lithuanian Luxembou.. Macedonian Malagasy Malay Malayalam Maltese Maori Marathi Mongolian Burmese Nepali Norwegian Pashto Persian Punjabi Serbian Sesotho Sinhala Slovak Slovenian Somali Samoan Scots Gaelic Shona Sindhi Sundanese Swahili Tajik Tamil Telugu Thai Ukrainian Urdu Uzbek Vietnamese Welsh Xhosa Yiddish Yoruba Zulu Kinyarwanda Tatar Oriya Turkmen Uyghur Abkhaz Acehnese Acholi Alur Assamese Awadish Aymara Balinese Bambara Bashkir Batak Karo Bataximau Longong Batak Toba Pemba Betawi Bhojpuri Bicol Breton Buryat Cantonese Chuvash Crimean Tatar Sewing Divi Dogra Doumbe Dzongkha Ewe Fijian Fula Ga Ganda (Luganda) Guarani Hakachin Hiligaynon Hunsrück Iloko Pampanga Kiga Kituba Konkani Kryo Kurdish (Sorani) Latgale Ligurian Limburgish Lingala Lombard Luo Maithili Makassar Malay (Jawi) Steppe Mari Meitei (Manipuri) Minan Mizo Ndebele (Southern) Nepali (Newari) Northern Sotho (Sepéti) Nuer Occitan Oromo Pangasinan Papiamento Punjabi (Shamuki) Quechua Romani Rundi Blood Sanskrit Seychellois Creole Shan Sicilian Silesian Swati Tetum Tigrinya Tsonga Tswana Twi (Akan) Yucatec Maya
Nhận báo giá ngay lập tức
Leave Your Message
PHD-11TT-88
Đầu vào nhiệt độ
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật

PHD-11TT-88

Rào chắn an toàn riêng biệt
PHD-11TT-88

Đầu vào TC/ Đầu ra TC 1:1
1 đầu vào, 1 đầu ra

    Tổng quan

    Rào chắn an toàn cách ly ở phía phát hiện: PHD-11TT-88, đầu vào tín hiệu cặp nhiệt điện, một đầu vào và một đầu ra.
    Rào chắn an toàn cách ly có thể thực hiện việc truyền tín hiệu cặp nhiệt điện (-5-60mV) từ khu vực nguy hiểm theo tỷ lệ 1:1 đến khu vực an toàn, và các cặp nhiệt điện có thể thuộc các loại K, S, E, J, B, T, R, N.
    Khi đặt hàng, vui lòng ghi rõ các thông số cụ thể.
    *Nguồn cấp điện cho bến xe buýt, vui lòng xem phụ lục để biết thêm chi tiết.

     

    3

     

    Thông số kỹ thuật
    Điện áp nguồn Điện áp 20~35VDC, công suất tiêu thụ
    Tín hiệu đầu vào Tín hiệu K, S, E, J, B, T, R, N, TC
    Tín hiệu đầu ra TC 1:1
    Phạm vi tín hiệu và đo lường Dải tín hiệu: tương ứng với dải đo của TC -5~60mV
    Phạm vi đo: Khi đặt hàng, người dùng phải tự cấu hình, điều này sẽ được ghi rõ trong số hiệu đuôi hoặc được giải thích thêm.
    Số kênh đầu vào và đầu ra 1 đầu vào, 1 đầu ra
    Độ chính xác đầu ra 0,1%FS (Giá trị điển hình: 0,05%FS)
    sự thay đổi nhiệt độ 0,005%FS/℃
    Thông số nhiệt độ Nhiệt độ hoạt động: -20℃~+60℃, nhiệt độ bảo quản: -40℃~+80℃
    Độ ẩm tương đối Độ ẩm tương đối 10%~95%, không ngưng tụ.
    Độ bền điện môi Giữa phía an toàn nội tại và phía không an toàn nội tại (≥ 3000VAC/phút); giữa nguồn cấp điện và đầu nối không an toàn nội tại (≥ 1500VAC/phút)
    Điện trở cách điện ≥100MΩ (giữa đầu vào/đầu ra/nguồn cấp điện)
    Kích thước bên ngoài Độ dày 12,5mm x chiều rộng 108mm x chiều cao 118mm
    Tương thích điện từ Theo IEC 61326-1 (GB/T 18268), IEC 61326-3-1
    Dấu hiệu chống cháy nổ [Exia Ga]IIC
    Cơ quan chứng nhận CQST (Trung tâm Giám sát và Kiểm định Chất lượng Quốc gia Trung Quốc về Sản phẩm Điện Chống Cháy Nổ)
    Các thông số được chứng nhận (giữa các đầu nối 3-4) Một250V AC/DC Uo=8.4V DC Io=31mA
    Po=65,1mW Co=4,8μF Lo=20mH
    Yêu cầu về địa điểm lắp đặt Nó có thể được kết nối với các thiết bị trong khu vực 0 với khí nguy hiểm loại IIA, IIB, IIC.
    MTBF ≤100000 giờ



    phd-11-88


    CNEX


    Tải xuống tệp
    PHD-11TC-33A-23
    Tải xuống tệp
    PHD-11TT-88