- Bảng đầu cuối
- Rào chắn an toàn riêng biệt
- Bộ cách ly tín hiệu
- Thiết bị chống sét lan truyền
- Rơle an toàn
- Mô-đun I/O thông minh độc lập
- Cổng thông minh
- Bộ thu phát quang dữ liệu công nghiệp
- Máy phân tích điểm sương trực tuyến
- Mô-đun thu thập dữ liệu
- Bộ chuyển đổi dữ liệu HART
0102030405
PHD-11TT-*8+
Tổng quan
Bộ cách ly an toàn đầu vào cặp nhiệt điện với chức năng chống xung điện có thể truyền tín hiệu milivolt từ cặp nhiệt điện (TC) trong khu vực nguy hiểm đến khu vực an toàn theo tỷ lệ 1:1. Sản phẩm này yêu cầu nguồn điện độc lập, với các đầu nối nguồn, đầu vào và đầu ra được cách ly.
| Các loại tín hiệu đầu vào và phạm vi đo | ||||
| Mã số | Mô hình TC | Phạm vi đo | Phạm vi tối thiểu | Độ chính xác chuyển đổi |
| 1 | K | -200~1370℃ | 50℃ | 0,5℃/0,1% |
| 2 | S | -50~1760℃ | 500℃ | 1,5℃/0,1% |
| 3 | VÀ | -140~1000℃ | 50℃ | 0,5℃/0,1% |
| 4 | J | -160~1200℃ | 50℃ | 0,5℃/0,1% |
| 5 | B | 250~1800℃ | 500℃ | 1,5℃/0,1% |
| 6 | T | -200~400℃ | 50℃ | 0,5℃/0,1% |
| 7 | R | -50~1760℃ | 500℃ | 1,5℃/0,1% |
| 8 | N | -200~1300℃ | 50℃ | 0,5℃/0,1% |
| Đầu vào | |
| Tín hiệu đầu vào | Các tín hiệu cặp nhiệt điện K, S, E, J, B, T, R, N (xem "Bảng loại và phạm vi tín hiệu đầu vào" để biết chi tiết) |
| Phạm vi tín hiệu | -20~80mV |
| Kết quả đầu ra về mặt an toàn: | |
| Tín hiệu đầu ra | Cặp nhiệt điện 1:1 |
| Các tính năng chống sét lan truyền: | |
| Dòng phóng điện danh nghĩa ln(8/20μs) | 5kA |
| Mức bảo vệ điện áp Up (8/20μs): | 60V (điện áp giữa các pha) |
| Mức bảo vệ điện áp Up (8/20μs): | 600V (điện áp giữa dây và đất) |
| Theo tiêu chuẩn | GB/T18802.21-2016 (tương đương với 1EC61643-21:2012) |
| Mức tiêu thụ điện năng | ≤40mA (Khi sử dụng nguồn 24V) |
| Đèn báo LED | Màu xanh lá cây: Chỉ báo nguồn |
| Độ chính xác đầu ra | Vui lòng tham khảo "Bảng loại và phạm vi tín hiệu đầu vào" để biết thêm chi tiết. |
| Thời gian phản hồi | Đạt 90% giá trị cuối cùng trong vòng 300ms |
| sự thay đổi nhiệt độ | 0,005%FS/℃ |
| Thông số nhiệt độ | Nhiệt độ hoạt động: -20℃~+60℃, nhiệt độ bảo quản: -40℃~+80℃ |
| Độ ẩm tương đối | Độ ẩm tương đối 10%~95%, không ngưng tụ. |
| Độ bền cách điện | Giữa phía an toàn nội tại và phía không an toàn nội tại (≥3000VAC/phút); giữa nguồn cấp điện và phía không an toàn nội tại (≥1500VAC/phút) |
| Điện trở cách điện | ≥100MΩ (giữa đầu vào/đầu ra/nguồn cấp điện) |
| Tương thích điện từ | Theo IEC 61326-1 (GB/T 18268), IEC 61326-3-1 |
| MTBF | 80000 giờ |
| Yêu cầu về dây dẫn | Đường kính lỗ kim ≥ 0,5mm²; Cường độ dòng điện khi tiêm ≥ 500V |
| Thiết bị hiện trường áp dụng | Cảm biến TC K. S, E, J, B, T, R, N |
| Vị trí lắp đặt | Được lắp đặt trong khu vực an toàn, thiết bị này có thể được kết nối với các thiết bị an toàn nội tại trong các khu vực nguy hiểm đến Vùng 0, IIC, Vùng 20 và IIIC. |

Lưu ý: Chức năng đường ray nguồn là một chức năng tùy chọn, người dùng cần phải chỉ định.
phương thức cấp nguồn khi đặt hàng
Việc lựa chọn đầu nối đường ray nguồn có thể tham khảo trang 89 của "Phụ lục".

PHD-11TC-33A-23

PHD-11TT-X8+
















